Bàn thử nghiệm van bướm thủy lực kiểu ống MDV-600/15-2S tích hợp hệ thống thủy lực, hệ thống điều khiển điện, thiết bị cấp áp lực nước cao/thấp, hệ thống đo lường áp suất dầu/nước/khí, hệ thống van điều khiển, hệ thống bàn làm việc kẹp và bể chứa lưu thông môi trường thành một khối thống nhất. Quy trình thử nghiệm và kết quả đạt các yêu cầu liên quan.
Bàn thử nghiệm sử dụng cấu trúc kẹp kiểu móng vuốt để kẹp trực tiếp van bướm tại mặt bích. Cơ cấu kẹp được điều khiển bởi các xi lanh thủy lực để vận hành.

| Danh mục |
Mặt hàng |
Thông số kỹ thuật |
| Chung |
Loại sản phẩm |
Bàn thử nghiệm van bướm kiểu móng vuốt ngang |
| Chung |
Mẫu |
MDV-600/15-2S |
| Chung |
Bố cục bàn làm việc |
Bàn làm việc đôi (trái + phải) |
| Phạm vi thử nghiệm |
Phạm vi bao phủ của bàn làm việc bên trái |
DN50–DN250 |
| Phạm vi thử nghiệm |
Phạm vi bao phủ của bàn làm việc bên phải |
DN250–DN600 |
| Chất kiểm tra |
Chất thử trong thử nghiệm thủy tĩnh |
Nước |
| Khả năng chống rò rỉ ở áp suất thấp |
Điều kiện thử nghiệm |
4–7 bar (khí nén hoặc nitơ) |
| Các câu hỏi thi |
Phạm vi kiểm thử |
Thử nghiệm độ bền vỏ 1,5 lần PN; Thử nghiệm kín nước áp suất cao 1,1 lần PN; Thử nghiệm kín khí áp suất thấp 4–7 bar |
| Cấp nước |
Bơm áp suất thấp (tải đầy) |
0–1,6 MPa |
| Cấp nước |
Dòng sản phẩm hệ thống áp suất cao |
1,6–15,0 MPa |
| Hệ thống truyền động khí nén |
Nguồn truyền động áp suất cao |
Hệ thống khí nén 4–7 bar |
| Kiểm soát |
Tự động dừng |
Không có chức năng dừng tự động sau khi đạt đến áp suất thử nghiệm |
| Bảo vệ |
Báo động thời gian giữ |
Cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh khi đến thời gian giữ đã cài đặt |
| Lưu thông |
Bể chứa |
Bể tuần hoàn đáy; có thể thêm chất ức chế rỉ sét (dạng bột) theo hướng dẫn |
Bàn làm việc bên trái: DN50–DN250
| Đường kính danh nghĩa |
Cấp áp suất danh định |
Phạm vi áp suất thử nghiệm |
| DN50–DN65 |
150–600 pound |
2,5–15,0 MPa |
| DN80 |
150–600 pound |
2,5–15,0 MPa |
| DN100 |
150–600 pound |
2,5–15,0 MPa |
| DN125 |
150–600 pound |
2,5–15,0 MPa |
| DN150 |
150–400 pound |
2,5–9,6 MPa |
| DN200 |
150–300 pound |
2,5–7,5 MPa |
| DN250 |
150–150 pound |
2,5–3,75 MPa |
Bàn làm việc bên phải: DN250–DN600
| Đường kính danh nghĩa |
Cấp áp suất danh định |
Phạm vi áp suất thử nghiệm |
| DN50–DN65 |
150–600 pound |
2,5–15,0 MPa |
| DN80 |
150–600 pound |
2,5–15,0 MPa |
| DN100 |
150–600 pound |
2,5–15,0 MPa |
| DN125 |
150–600 pound |
2,5–15,0 MPa |
| DN150 |
150–400 pound |
2,5–9,6 MPa |
| DN200 |
150–300 pound |
2,5–7,5 MPa |
| DN250 |
150–150 pound |
2,5–3,75 MPa |
Các tính năng và chức năng của sản phẩm
- Loại van thử nghiệm: van bướm có mặt bích thẳng hoặc van bướm kiểu wafer
- Phương pháp lắp đặt: ép và kẹp kiểu móng vuốt ở mặt đầu, kẹp chắc chắn, ít chịu ảnh hưởng từ bên ngoài
- Phương pháp làm kín giữa van bướm và tấm bịt: làm kín bằng vòng O-ring ở mặt cuối, dễ dàng xác định vị trí rò rỉ
- Môi trường thử nghiệm: nước; thử nghiệm độ kín khí áp suất thấp 4–7 bar (không khí hoặc nitơ)
- Các hạng mục thử nghiệm đã hoàn thành: Thử nghiệm thủy tĩnh vỏ với áp suất 1,5×PN, thử nghiệm kín nước thủy tĩnh áp suất cao với áp suất 1,1×PN, thử nghiệm kín khí áp suất thấp từ 4–7 bar
- Đường ống dẫn nước/khí: tạo áp suất và xả áp một chiều; báo động bằng âm thanh và ánh sáng khi hết thời gian giữ áp
Ưu điểm của sản phẩm
- Phù hợp với hai dải kích thước trên cùng một bàn thử nghiệm: DN50–DN250 và DN250–DN600
- Hỗ trợ ba hạng mục kiểm tra bắt buộc (vỏ / độ kín áp suất cao / độ kín khí áp suất thấp)
- Hệ thống cấp nước theo từng giai đoạn áp suất cao/thấp theo quy định (đổ đầy ở áp suất thấp 0–1,6 MPa; hệ thống áp suất cao 1,6–15,0 MPa)
- Bể tuần hoàn đáy có chất ức chế rỉ sét (dạng bột) theo quy định, nhằm giảm sự ăn mòn của van và đường ống
Thế mạnh của công ty chúng tôi
Highlight chuyên về thiết bị thử nghiệm áp suất và hệ thống thử nghiệm điều khiển chất lỏng, cung cấp cả các mẫu tiêu chuẩn và các cấu hình theo yêu cầu dự án:
- Hơn 16 năm chuyên về thiết bị thử áp lực và hệ thống tăng áp khí nén
- Công suất sản xuất hàng năm: Hơn 1.000 bộ thiết bị
- Đã phục vụ hơn 8.000 khách hàng
- Hỗ trợ từ đội ngũ kỹ thuật trong việc lựa chọn thiết bị, lựa chọn cấu hình và trao đổi kỹ thuật
- Việc triển khai hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 và quy trình sản xuất ổn định
- Cung cấp dịch vụ hỗ trợ xuất khẩu cho các khách hàng quốc tế thông qua việc hỗ trợ về thủ tục giấy tờ và kỹ thuật