MDV-2000/3.75-S tích hợp hệ thống thủy lực, hệ thống điều khiển điện, thiết bị cấp áp lực nước cao/thấp, hệ thống thiết bị đo áp suất dầu/nước/khí, hệ thống van điều khiển, hệ thống bàn làm việc kẹp và bể chứa tuần hoàn trung gian.
Bàn làm việc sử dụng cấu trúc kẹp kiểu móng vuốt để kẹp mặt bích của van. Lực kẹp có thể điều chỉnh được. Việc làm kín giữa van bướm và tấm bịt sử dụng phương pháp làm kín bằng vòng O-ring ở mặt bích, và có thể quan sát được vị trí rò rỉ.

| Danh mục | Mặt hàng | Thông số kỹ thuật |
| Chung | Loại thiết bị | Bàn thử nghiệm van bướm (loại ngang có móc) |
| Chung | Mẫu | MDV-2000/3,75-S |
| Phạm vi thử nghiệm | Đường kính danh nghĩa | DN1000–DN2000 |
| Loại van thử nghiệm | Các loại van phù hợp | Van bướm kiểu mặt bích hoặc kiểu wafer |
| Cài đặt | Phương pháp kẹp | Kẹp bằng móng vuốt ở mặt cuối; lực kẹp có thể điều chỉnh |
| Niêm phong | Niêm phong van – tấm che | Phớt O-ring ở mặt cuối |
| Chất kiểm tra | Thử nghiệm thủy tĩnh | Nước |
| Chất kiểm tra | Thử nghiệm độ kín khí ở áp suất thấp | Khí áp suất thấp 4–7 bar (không khí hoặc nitơ) |
| Các câu hỏi thi | Các bài kiểm tra đã hoàn thành | Thử nghiệm thủy tĩnh vỏ với áp suất 1,5 lần PN; thử nghiệm kín nước thủy tĩnh áp suất cao với áp suất 1,1 lần PN; thử nghiệm kín khí áp suất thấp 4–7 bar |
| Phạm vi thử nghiệm | Phạm vi kiểm thử | DN1000–DN2000 (tham khảo bảng áp suất) |
| Cơ khí | Chiều dài cấu trúc van bướm | 410–760 mm |
| Cơ khí | Đường kính ngoài (OD) của mặt bích van bướm | Ø1175–Ø2325 mm |
| Cơ khí | Khoảng cách giữa các đĩa móng vuốt | 750–1250 mm (bao gồm khoảng trống dự phòng 300 mm) |
| Xi lanh | Xi lanh kẹp | 6 × Ø260 mm |
| Thanh | Thanh piston | Ø130 mm |
| Lực | Lực kẹp tối đa | 630 tấn |
| Đường kính danh nghĩa | Áp suất danh định | Phạm vi áp suất thử nghiệm |
| DN1000 | 0,25–2,5 MPa | 0,25–3,75 MPa |
| DN1200 | 0,25–2,5 MPa | 0,25–3,75 MPa |
| DN1400 | 0,25–1,6 MPa | 0,25–2,4 MPa |
| DN1600 | 0,25–1,6 MPa | 0,25–2,4 MPa |
| DN1800 | 0,25–1,0 MPa | 0,25–1,5 MPa |
| DN2000 | 0,25–1,0 MPa | 0,25–1,5 MPa |
Các tính năng và chức năng của sản phẩm
- Loại van thử nghiệm: van bướm kiểu mặt bích thẳng hoặc kiểu wafer
- Phương pháp lắp đặt: kẹp bằng móng vuốt ở mặt đầu, lực kẹp có thể điều chỉnh, ảnh hưởng từ bên ngoài tối thiểu
- Phương pháp làm kín: làm kín bằng vòng O-ring ở mặt đầu, có thể quan sát được vị trí rò rỉ
- Phương tiện thử nghiệm: nước; khí áp suất thấp 4–7 bar (không khí hoặc nitơ)
- Các hạng mục thử nghiệm đã hoàn thành: Thử nghiệm thủy tĩnh vỏ bình ở áp suất 1,5×PN; Thử nghiệm kín nước thủy tĩnh áp suất cao ở áp suất 1,1×PN; Thử nghiệm kín khí áp suất thấp ở mức 4–7 bar
- Phạm vi thử nghiệm: DN1000–DN2000 (tham khảo bảng áp suất thử nghiệm)
Ưu điểm của sản phẩm
- Phù hợp với phạm vi thử nghiệm van bướm từ DN1000 đến DN2000 trên cùng một bệ thử
- Thực hiện các thử nghiệm về độ bền quy định + độ kín + độ kín khí ở áp suất thấp
- Phạm vi điều chỉnh cơ học phù hợp với các van có kích thước lớn (chiều dài, đường kính ngoài mặt bích, khoảng cách giữa các đĩa van)
- Khả năng kẹp cao: 630 tấn (theo thông số kỹ thuật)
Thế mạnh của công ty chúng tôi
Highlight chuyên về thiết bị thử nghiệm áp suất và hệ thống thử nghiệm điều khiển chất lỏng, cung cấp cả các mẫu tiêu chuẩn và các cấu hình theo yêu cầu dự án:
- Hơn 16 năm chuyên về thiết bị thử áp lực và hệ thống tăng áp khí nén
- Công suất sản xuất hàng năm: Hơn 1.000 bộ thiết bị
- Đã phục vụ hơn 8.000 khách hàng
- Hỗ trợ từ đội ngũ kỹ thuật trong việc lựa chọn thiết bị, lựa chọn cấu hình và trao đổi kỹ thuật
- Việc triển khai hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 và quy trình sản xuất ổn định
- Cung cấp dịch vụ hỗ trợ xuất khẩu cho các khách hàng quốc tế thông qua việc hỗ trợ về thủ tục giấy tờ và kỹ thuật
Mạch nước và khí cùng cấu hình sản phẩm
A) Ghi chú về chức năng của mạch nước và không khí (theo quy định)
- Bơm áp suất thấp: tự mồi, lưu lượng lớn; áp suất khi hoạt động ở công suất tối đa 0–1,6 MPa
- Bơm áp suất cao: được hệ thống thủy lực truyền động để làm pít-tông chuyển động tịnh tiến; dải áp suất 1,6–10,0 MPa
- Đường ống dẫn nước/khí: tạo áp suất một chiều và xả áp; báo động bằng âm thanh và ánh sáng khi đạt đến thời gian giữ áp
- Bể chứa chất trung gian tuần hoàn đáy; chất ức chế rỉ sét (dạng bột) được bổ sung theo quy định để giảm sự ăn mòn
B) Cấu hình sản phẩm (theo quy định)
- Máy bơm nước áp lực cao: Công ty TNHH Thiết bị Điều khiển Dòng chất lỏng Jinan ODMT.
- Các bộ phận làm kín: Vòng đệm O-ring nhập khẩu (Đài Loan); các phớt làm kín xi lanh dầu sử dụng vật liệu làm kín TPU đặc biệt của Đài Loan
- Thanh piston: 40Cr, độ cứng HRC 28–32, bề mặt mạ crom cứng
- Vật liệu ống dẫn dầu thủy lực: Ống thép không hàn Q35
- Van điều khiển đường ống dẫn nước: van đệm mềm
- Khối van phân phối thủy lực: Quy trình tẩy axit và làm sạch
- Đường ống thủy lực và đường ống dẫn nước: xử lý tẩy rỉ và làm sạch
C) Dịch vụ hậu mãi (trong nước, theo quy định)
- Hướng dẫn qua video từ xa sau khi thiết bị được vận chuyển đến công trường
- Thời hạn bảo hành: 12 tháng
- Việc cung cấp phụ tùng trong dài hạn sau khi hết thời hạn bảo hành
D) Theo yêu cầu của người dùng (theo quy định)
Dầu thủy lực chống mài mòn 46#, dây cáp và nguồn khí nén 8 bar